BÀI TẬP THỰC HÀNH – PHƯƠNG THỨC CẤU TẠO TỪ
QMI Education – Trong bài viết trước, chúng ta đã tìm hiểu về phương thức cấu tạo từ trong tiếng Việt, hãy cùng Học Tiếng Việt Online làm một số bài tập ứng dụng để hiểu hơn về chủ đề nhé!
Tham khảo bài viết trước tại đây.
BÀI TẬP THỰC HÀNH
BÀI 1
Hãy xếp các từ phức sau thành hai loại: Từ ghép và từ láy: sừng sững, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
Từ ghép: ……………………………………………………………………………………..
Từ láy: ………………………………………………………………………………………..
BÀI 2
Cho các từ: mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.
a. Xếp những từ trên thành 2 nhóm: từ ghép, từ láy.
b. Cho biết tên gọi của kiểu từ ghép và từ láy ở mỗi nhóm trên.
BÀI 3
Cho đoạn văn sau:
“Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền”.
a. Tìm những từ láy có trong đoạn văn.
b. Phân loại các từ láy tìm được theo các kiểu từ láy đã học.
BÀI 4:
Tìm từ đơn, từ láy, từ ghép trong các câu:
a. Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới… Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.
b. Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.
c. Ngoài đường, tiếng mưa rơi lộp độp, tiếng chân người chạy lép nhép.
d. Hằng năm, vào mùa xuân, tiết trời ấm áp, đồng bào Ê đê, Mơ-nông lại tưng bừng mở hội đua voi.
e. Suối chảy róc rách.
GỢI Ý ĐÁP ÁN
BÀI 1
Từ ghép: chung quanh, hung dữ, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
Từ láy: sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai
BÀI 2:
a)
| Từ láy | Từ ghép |
| mải miết, xa xôi, phẳng phiu, mong mỏi, mơ mộng. | xa lạ, phẳng lặng, mong ngóng |
b)
| Từ láy | Từ ghép |
||
| Từ láy bộ phận | Từ láy toàn bộ | Từ ghép tổng hợp | Từ ghép phân loại |
| mải miết, xa xôi, phẳng phiu, mong mỏi, mơ mộng. | xa lạ, phẳng lặng, mong ngóng | ||
BÀI 3
a. Những từ láy có trong đoạn văn: tom tóp, loáng thoáng, tũng toẵng, xôn xao, dần dần
b. Từ láy bộ phận: tom tóp, tũng toẵng, xôn xao, loáng thoáng
Từ láy toàn bộ: dần dần
BÀI 4
| Câu | Từ đơn | Từ ghép | Từ láy |
| a | Mưa, những, rơi, mà, như | mùa xuân, hạt mưa, bé nhỏ | xôn xao, phơi phới, mềm mại, nhảy nhót |
| b | Chú, lên, bay, trên, và | tung cánh, vọt lên, cái bóng, nhỏ xíu, lướt nhanh, mặt hồ, trải rộng, lặng sóng | chuồn chuồn, mênh mông |
| c | tiếng, chạy | Ngoài đường, mưa rơi, chân người | lộp độp, lép nhép |
| d | vào, lại | mùa xuân, tiết trời, đồng bào, Ê đê, Mơ-nông, mở hội, đua voi | ấm áp, tưng bừng |
| e | Suối, chảy | róc rách |
Để biết thêm thông tin, xin liên hệ:
QMI EDUCATION
->>> Đăng ký tư vấn <TẠI ĐÂY>
Inbox: m.me/YeutiengViet154
Tel: 024 3869 1999
Hotline: 0914 154 668
Mail: tuvanqmi@outlook.com
Address: số 14 TrungYên 3, Cầu Giấy, Hà Nội













