DU HỌC ĐẠI HỌC KOSIN – BUSAN
QMI EDUCATION: ‘Kosin’ được bắt nguồn từ tên của một giáo phái của các nhà thờ Giáo hội trưởng Lão tại Hàn Quốc được thành lập để chống lại Đế quốc Nhật Bản. Vào năm 1971, trường có tên là Cao đẳng thần học Hàn Quốc sau đó đổi thành Cao đẳng Kosin vào năm 1980 và chính thức mang tên Đại học Kosin vào năm 1993. Trường Đại Học Kosin University (Kosin Campus) được thành lập năm 1946, tọa lạc tại thành phố cảng Busan xinh đẹp hàng đầu Hàn Quốc. Hãy cùng QMI tìm hiểu trường qua bài viết dưới đây
->>>XEM THÊM: https://duhocfpt.edu.vn/dai-hoc-kyunghee-ngoi-truong-dang-cap-tai-han-quoc-va-chau/
I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG
Đại học Kosin (Kosin University) được thành lập năm 1946, tọa lạc tại thành phố cảng Busan xinh đẹp. Đại học Kosin có 3 cơ sở, trong đó có 2 cơ sở thuộc Busan:
Các khoa đào tạo chính: khoa Thần học, khoa Y, khoa điều dưỡng, khoa phúc lợi xã hội, khoa văn hóa toàn cầu
Tầm nhìn của trung tâm tiếng Hàn:
- Giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc đến các bạn học sinh trao đổi và du học sinh nước ngoài.
- Phát triển chương trình đào tạo tiếng nước ngoài và năng lực ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) cho các bạn học sinh trong trường nhằm mục tiêu đào tạo nhân tài đáp ứng thời đại toàn cầu hóa của xã hội hiện đại.
II. CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ TRƯỜNG

III. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC, CHƯƠNG TRÌNH HỌC VÀ HỌC PHÍ
* Điều kiện
Tốt nghiệp THPT hoặc Cao đẳng, Đại học
* Hồ sơ nhập học
- Đơn xin nhập học
- Giấy giới thiệu bản thân
- Kế hoạch học tập
- Sơ yếu lý lịch
- Bảng điểm bậc học cao nhất, bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất (Khi nộp cần công chứng và xin xác nhận lãnh sự)
- Bản sao hộ chiếu
- Hồ sơ chứng minh tài chính
+ Giấy chứng minh công việc hiện tại và giấy chứng minh thu nhập của bố mẹ (bản gốc), Sổ hộ khẩu, bản sao chứng minh nhân dân (học sinh và phụ huynh)
+ Giấy xác nhận số dư tài khoản đứng tên học sinh (bản gốc) từ 9000 USD trở lên
- 5 ảnh 3*4
* Các Chương trình đào tạo và học phí
-
Chương trình học tiếng Hàn:
+ Học phí: 1.800.000 KRW/ 15 tuần
+ Ký túc xá: 705.000 KRW/ kỳ
-
Chương trình Đại học
|
Khoa |
Phí đăng ký |
Học phí |
| Khoa học xã hội và Nhân văn | 550.000 KRW | 5.742.000 KRW/ năm 1
5.704.000 KRW/ các năm tiếp theo |
| Phúc lợi xã hội | 6.464.000 KRW/ năm 1
6.420.000 KRW/ các năm tiếp theo |
|
| Y học và Điều dưỡng | 6.944.000 KRW/ năm 1
6.898.000 KRW/ các năm tiếp theo |
|
| Thiết kế kiến trúc | 7.734.000 KRW/ năm 1
7.682.000 KRW/ các năm tiếp theo |
|
| Church Music and Performance | 7.876.000 KRW/ năm 1
7.824.000 KRW/ các năm tiếp theo |
|
| Thiết kế quảng cáo | 6.420.000 KRW/ 3 năm đầu
5.704.000 KRW/ năm 4 |
|
| Khoa học nghệ thuật | 9.782.000 KRW/ năm | |
| Sinh thái nhân văn | 9.782.000 KRW/ 2 năm đầu
9.692.000 KRW/ 2 năm tiếp |

-
Chương tình Sau đại học
|
Chương trình |
Phí đăng ký | Học phí | ||
| Khoa Nhân văn | Khoa học tự nhiên |
Khoa Nghệ thuật |
||
| MA | 600.000 KRW | 3.507.000 KRW | 4.047.000 KRW | 4.636.000 KRW |
| Bằng Tiến sỹ ( 6 kỳ) | 3.606.000 KRW | – | – | |
| Bằng Tiến sỹ ( 4 kỳ) | – | 5.127.000 KRW | – | |
| World Mission and Ministry | 2.781.000 KRW | – | – | |
| Giáo dục | 2.781.000 KRW | – | – | |
| Christian Counseling | 2.781.000 KRW | – | – | |
| Church Music and Performance
|
– | – | 3.237.000 KRW | |
IV. CHI PHÍ KHÁC
- Ký túc xá
+ Slalom dorm ( Phòng 4): 705.000 KRW/ kỳ
+ Hengbok dorm ( Phòng 4): 998.600/ kỳ
Để biết thêm thông tin hoặc được tư vấn kỹ hơn, xin mời liên hệ:
->>>ĐĂNG KÝ TƯ VẤN <TẠI ĐÂY>
QMI EDUCATION
https://www.facebook.com/DuhocQuangMinh/inbox
Tel: 024 3869 1999
Hotline: 0914 154 668
Mail: duhocquangminhfpt@gmail.com
VP tại Hà Nội: số 14 Trung Yên 3, Cầu Giấy, Hà Nội















