DU HỌC ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN
I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG
Trường Đại học Quốc gia Pukyong ( Pukyong National University – viết tắt là PKNU) được thành lập ngày 6 tháng 7 năm 1996 trên cơ sở hợp nhất giữa Trường Đại học Thủy sản Quốc gia Busan và Trường Đại học Công nghiệp Quốc gia Busan. Trường tọa lạc tại thành phố Busan – thành phố lớn thứ 2 của Hàn Quốc. Trải qua hơn 20 năm phát triển, Trường đã dần khẳng định vị thế trong công tác giáo dục , đào tạo của mình.
->>XEM THÊM: https://duhocfpt.edu.vn/diem-danh-cac-truong-dai-hoc-top-dau-han-quoc-ban-nen-lua-chon/
Lý do lựa chọn Trường Đại học Quốc gia Pukyong
- Là 1 trong 2 trường Đại học lớn nhất khu vực phía Nam Hàn Quốc và là trường đứng đầu trong đào tạo lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ.
- Các ngành đào tạo thế mạnh của trường: Điện – Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Công nghê sinh – hóa học, Công nghệ thủy hải sản.
- Trường được rất nhiều sinh viên Việt nam lựa chọn theo học các Chương trình: Chương trình tiếng Hàn, Chương trình Đại học và Sau Đại học.
- Trường được đánh giá về chất lượng giáo dục và đào tạo bằng chứng là trường luôn chiếm được những vị trí cao trong các bảng xếp hạng trường học.
- Ngoài ra, Trường cơ sở vật chất cũng như trang thiết bị phục vụ cho học tập cũng như đời sống sinh viên vô cùng tiện nghi và đầy đủ, hiện đại. Trường luôn quan tâm đầu tư về hệ thống cơ ở vật chất để giúp sinh viên có thwr học tập cũng như sinh hoạt tốt nhất.

II. CHƯƠNG TRÌNH HỌC VÀ HỌC PHÍ
* Chương trình tiếng Hàn
- Học phí: 2.400.000 KRW, phí đăng ký: 60.000 KRW
- Kỳ nhập học: 4 kỳ nhập học / năm: Kỳ mùa xuân ( tháng 3), Kỳ mùa hè ( tháng 6), Kỳ mùa thu ( tháng 9), Kỳ mùa đông ( tháng 12)
* Chương trình Đại học và Sau Đại học
ĐVT: KRW
| Khoa | Chương trình Đại học | Chương trình Sau Đại học | ||
| Phí đăng ký | Học phí | Phí Đăng ký | Học phí | |
| Khoa học xã hội và Nhân văn | 169.000 | 1.703.000 | 178.000 | 1.905.000 |
| Khoa học tự nhiên | 2.041.500 | 2.289.000 | ||
| Kỹ thuật | 2.173.000 | 2.436.500 | ||
| Nghệ thuật và Thể thao | 2.173.000 | 2.436.500 | ||

- Bảo hiểm:
– Học tiếng: 60.000 KRW/ năm
– Đại học: 120.000 KRW/ năm
– Sau Đại học: 130.000 KRW/ năm
III. CHI PHÍ SINH HOẠT
Chương trình tiếng
| Tòa nhà | Loại phòng | Số lượng phòng | Chi phí | Lưu ý |
| Sejong 1 | Phòng đôi | 1.149 phòng
( 2.298 học sinh) |
1.351.750 KRW/ 15 tuần, 2.000.000 KRW/ 6 tháng | Bao gồm: 3 bữa ăn 1 ngày, điện, nước, internet,… |
| Sejong 2 | Phòng đôi | 550 phòng
( 1.100 học sinh) |
||
| Haeng Bok | Phòng đôi | 750 phòng
( 1.500 học sinh) |

Chương trình Đại học và Sau Đại học
| Campus | Loại phòng | Số lượng phòng | Chi phí | Lưu ý |
| Daeyeon | Phòng đơn | 122 | 3.000.000 KRW/ 6 tháng | Bao gồm: 3 bữa ăn 1 ngày |
| Phòng đôi | 1.149 | 2.000.000 won/ 6 tháng | ||
| Yongdang | Phòng đôi | 261 | 1.900.000 KRW/ 6 tháng |

Để biết thêm thông tin chi tiết hoặc muốn được tư vấn kỹ hơn, xin mời các bạn và phụ huynh liên hệ:
–>> Đăng ký tư vấn <TẠI ĐÂY>
QMI EDUCATION
Inbox: m.me/DuhocQuangMinh
Tel: 024 3869 1999
Hotline: 0914 154 668
Mail: duhocquangminhfpt@gmail.com
VP tại Hà Nội: số 14 Trung Yên 3, Cầu Giấy, Hà Nội













