DU HỌC TẠI LES ROCHES INTERNATIONAL SCHOOL OF HOTEL MANAGEMENT
QMI EDUCATION: Nói đến Thụy Sỹ bạn sẽ nghĩ ngay tới đất nước đứng đầu về ngành du lịch khách sạn. Tại Thụy Sỹ có rất nhiều trường đào tạo ngành Du lịch khách sạn hàng đầu thế giới trong đó phải kể đến là trường Les Roches. Hãy cùng QMI EDUCATION tìm hiểu qua bài viết sau
->>XEM THÊM: https://duhocfpt.edu.vn/du-hoc-tai-swiss-college-of-hospitality-management-lenk-a-thuy-si/
I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG
Les Roches được thành lập năm 1954, là trường hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo nguồn nhân lực cho ngành du lịch khách sạn. Trường nổi bật về chất lượng đạo tạo vượt trội, đội ngũ giảng viên có trình độ cao, môi trường đào tạo đa văn hóa, chương trình kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết và thực hành làm cho các sinh viên tốt nghiệp của trường có sự hiểu biết sâu sắc về nghề nghiệp, sự chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức sống và làm việc trong mội trường đa văn hóa.
Trường còn là một trường học quản lý khách sạn đồng giáo dục cung cấp chương trình giáo dục đại học được công nhận bởi Viện Ủy ban Giáo dục Đại học (CIHE) của Hiệp hội các Trường và Cao đẳng New England.
Les Roches thuộc tập đoàn giáo dục Quốc Tế Laureate, là một trong những tập đoàn giáo dục lớn trên thế giới, có mối quan hệ chặt chẽ với các tập đoàn khách sạn quốc tế. Ngoài ra, trong quá trình học tại Thụy Sỹ, học sinh có thể đăng ký học 1 hoặc 2 năm tại các trường khác của tập đoàn Laureate tại Tây Ban Nha, Úc, Mỹ hoặc Thượng Hải (Trung Quốc).
Les Roches được xếp là một trong những trường đào tạo du lịch khách sạn hàng đầu thế giới! Trong cuộc điều tra toàn cầu về kỹ năng quản lý khách sạn 5 sao, Les Roches được xếp thứ 2 trong top 10 trường đào tạo về quản lý du lịch khách sạn quốc tế.

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ HỌC PHÍ
Bachelor of Business Administration in Global Hospitality Management (BBA)
ĐVT: CHF
|
Năm 1 |
Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | ||||
| Kỳ 1 | Kỳ 2
(Thực tập) |
Kỳ 3 | Kỳ 4 | Kỳ 5
(Thực tập) |
Kỳ 6 |
Kỳ 7 |
|
| Học phí |
23.900 |
23.900 | 23.900 | 23.900 |
23.900 |
||
| Tài liệu học tập |
2.800 |
450 | 450 | 450 |
450 |
||
| Bảo hiểm y tế và tai nạn |
1.700 |
850 | 1.700 | 850 |
850 |
||
| Residential board |
4.450 |
4.450 | 4.450 | 3.250 |
3.250 |
||
| Phòng đôi on-campus |
5.950 |
5.950 | 5.950 |
|
|||
|
Chỗ ở (tùy chọn) |
|||||||
| Phòng đôi on-campus |
|
5.950 |
5.950 |
||||
| Phòng đơn on-campus |
2.100 |
2.100 | 2.100 | 2.100 |
2.100 |
||
| Đỗ xe |
500 |
500 | 500 | 500 |
500 |
||
| Residential board upgrade |
1.200 |
1.200 |
|||||
Postgraduate Diploma in International Hospitality Management (PGD)
ĐVT: CHF
|
Năm 1 |
Ghi chú | ||
| Kỳ 1 | Thực tập |
|
|
| Học phí |
20.800 |
||
| Tài liệu học tập |
550 |
||
| Bảo hiểm y tế và tai nạn |
1.700 |
||
| Chuyến công tác |
2.500 |
Bao gồm vé máy bay khứ hồi từ Thụy Sĩ đến điểm đến, chỗ ở, dịch vụ bữa sáng và tối và đến thăm công ty | |
|
Chỗ ở (tùy chọn) |
|||
| Phòng đôi on-campus |
5.950 |
||
| Phòng đơn on-campus |
2.100 |
||
| Đỗ xe |
500 |
||
| Residential board upgrade |
1.200 |
||
Master in Hospitality Strategy & Digital Transformation
|
Năm 1 |
Ghi chú | ||
| Kỳ 1 |
Kỳ 2 |
||
| Học phí |
19.500 |
21.500 |
|
| Chương trình đào tạo về mã hóa kỹ thuật số |
2.000 |
||
| Tài liệu học tập |
550 |
550 |
|
| Bảo hiểm y tế và tai nạn |
850 |
1.700 |
|
| Chuyến công tác |
2.000 |
Bao gồm vé máy bay khứ hồi từ Thụy Sĩ đến điểm đến, chỗ ở, dịch vụ bữa sáng và tối và đến thăm công ty | |
|
Chỗ ở (tùy chọn) |
|||
| Phòng đôi on-campus |
5.950 |
5.950 |
|
| Phòng đơn on-campus |
2.100 |
2.100 |
|
| Đỗ xe |
500 |
500 |
|
| Residential board upgrade |
1.200 |
1.200 |
|
Master of Business Administration in Global Hospitality Management (MBA)
|
Năm 1 |
Ghi chú | ||
| Kỳ 1 | Kỳ 2 |
|
|
| Học phí |
21.950 |
25.000 |
|
| Tài liệu học tập |
550 |
550 |
|
| Bảo hiểm y tế và tai nạn |
850 |
850 |
|
| 2 chuyến công tác |
4.200 |
4.200 |
Bao gồm vé máy bay khứ hồi từ Thụy Sĩ đến điểm đến, chỗ ở, dịch vụ bữa sáng và tối và đến thăm công ty |
| Chỗ ở (tùy chọn) | |||
| Phòng đôi on-campus |
5.950 |
5.950 |
|
| Phòng đơn on-campus |
2.100 |
2.100 |
|
| Đỗ xe |
500 |
500 |
|
| Residential board upgrade |
1.200 |
1.200 |
|
III. YÊU CẦU
Cử nhân
- 18 tuổi trở lên
- TOEFL 500 trở lên
- FCE ( Cambridge First Certificate Exam ): grade C
- IELTS: trên 5.0 và trung bình 5.0 mỗi phần nghe, nói, đọc, viết.
Chương trình PHD
- 21 tuổi trở lên
- TOEFL: trên 500
- FCE ( Cambridge First Certificate Exam ): grade C
- IELTS: 5.0 trở lên và trung bình 5.0 mỗi phần
- Nhà trường có thể yêu cầu 1 cuộc phỏng vấn hoặc 1 cuộc điện thoại trước khi nhập học vào trường.
Master of Business Administration
- 24 tuổi trở lên
- TOEFL : trung bình 550
- FCE ( Cambridge First Certificate Exam ): grade A hoặc Cambridge Advanced Exam (CAE): grade C
- IELTS: trên 5.5 và trung bình 5.5 mỗi phần
- Nhà trường có thể yêu cầu 1 cuộc phỏng vấn hoặc 1 cuộc điện thoại trước khi nhập học vào trường
Master of Science in Hospitality Leadership
- 21 tuổi trở lên
- TOEFL : trung bình 550
- FCE ( Cambridge First Certificate Exam ): grade A hoặc Cambridge Advanced Exam (CAE): grade C
- IELTS: trên 5.5 và trung bình 5.5 mỗi phần
-> Nhà trường có thể yêu cầu 1 cuộc phỏng vấn hoặc 1 cuộc điện thoại trước khi nhập học vào trường

Để biết thêm thông tin chi tiết cũng như muốn được tư vấn kỹ hơn xin mời các bạn và phụ huynh liên hệ với chúng tôi:
–>> Đăng ký tư vấn <TẠI ĐÂY>
QMI EDUCATION
Inbox: m.me/DuhocQuangMinh
Tel: 024 3869 1999
Hotline: 0914 154 668
Mail: duhocquangminhfpt@gmail.com
VP tại Hà Nội: số 14 Trung Yên 3, Cầu Giấy, Hà Nội















